Chi tiết tin - UBND Xã Tân Gianh
VĂN BẢN MỚI
Bình chọn
Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?
5 người đã tham gia bình chọn
Thống kê truy cập
Số lượng và lượt người truy cập
-
Online 1
-
Hôm nay 298
Tổng 169.393
Danh mục các thủ tục hành chính
Danh mục các thủ tục hành chính
| UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /TB-UBND | Liên Trường, ngày tháng năm 2021 |
THÔNG BÁO
Danh mục các TTHC thực hiện tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa xã
Thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
UBND xã thông báo danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa xã, cụ thể như sau:
- Các thủ tục hành chính tiếp nhận tại bộ phận một cửa: 102 TTHC
| TT | Lĩnh vực Tư pháp-Hộ tịch: 37 TTHC |
| 1 | Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
| 6 | Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
| 10 | |
| 11 | |
| 12 | |
| 13 | |
| 14 | |
| 15 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
| 16 | |
| 17 | Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
| 18 | |
| 19 | |
| 20 | |
| 21 | |
| 22 | |
| 23 | |
| 24 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
| 25 | |
| 26 | |
| 27 | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
| 28 | |
| 29 | |
| 30 | |
| 31 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
| 32 | |
| 33 | |
| 34 | |
| 35 | |
| 36 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
| 37 | |
| II | Lĩnh vực Văn hoá – xã hội: 33 TTHC |
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh |
| 5 | |
| 6 | Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 11 | Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
| 12 | |
| 13 | Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần |
| 14 | |
| 15 | |
| 16 | Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần |
| 17 | |
| 18 | |
| 19 | |
| 20 | Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ |
| 21 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
| 22 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
| 23 | |
| 24 | |
| 25 | Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ |
| 26 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm |
| 27 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo |
| 28 | Đăng ký hoạt động đối với trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
| 29 | Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật |
| 30 | Hỗ trợ chi phí mai táng phí đối với đối tượng bảo trợ |
| 31 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp |
| 32 | Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng |
| 33 | Tiếp nhận đối tượng |
| III | Lĩnh vực Địa chính – Xây dựng: 32 TTHC |
| 1 | Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất |
| 2 | Thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất |
| 3 | Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| 4 | Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất |
| 5 | Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người |
| 6 | Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, cộng đồng |
| 7 | Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận lần đầu |
| 8 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất tăng thêm so với giấy tờ về quyền sử dụng đất và ranh giới thửa đất đang sử dụng có thay đổi so với ranh giới thửa đất tại thời điểm có giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất gốc hoặc diện tích tăng thêm hoặc toàn bộ diện tích của thửa đất gốc và diện tích đất tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận |
| 9 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
| 10 | Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
| 11 | Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
| 12 | Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế |
| 13 | Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
| 14 | Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền, đổi thửa” |
| 15 | Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận |
| 16 | Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
| 17 | Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở |
| 18 | Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
| 19 | Thủ tục xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận |
| 20 | Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận |
| 21 | Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| 22 | Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án;thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất |
| 23 | Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
| 24 | Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| 25 | Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
| 26 | Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu |
| 27 | Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất |
| 28 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận (đối với trường hợp ranh giới thửa đất đang sử dụng thực tế không thay đổi so với ranh giới thửa đất tại thời điểm có Giấy chứng nhận) |
| 29 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hoặc Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
| 30 | Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
| 31 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 Luật Đất đai năm 2013 |
| 32 | Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai |
2. Các thủ tục hành chính đặc thù không thực hiện tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp xã (theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Nghị định 61/2018/NĐ-CP): 0
3. Các thủ tục hành chính của các đơn vị thuộc đối tượng khuyến khích hiện chưa thực hiện việc tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp xã (theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định 61/2018/NĐ-CP): 0
BND xã thông báo đến các ban ngành đoàn thể và nhân dân trên địa bàn xã được biết./.
| Nơi nhận:
| TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Trần Văn Tiến
|
|
|
- Hội đồng nhân dân huyện Quảng Trạch tổ chức thành công kỳ họp thứ 14, khóa XIX (23/07/2020)
- Huyện ủy Quảng Trạch triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2020 (23/07/2020)
- Mặt trận TQVN huyện Quảng Trạch triển khai mô hình điểm “Khu dân cư bảo vệ môi trường biển” (23/07/2020)
- Đoàn cơ sở Công an huyện Quảng Trạch với chương trình Ngày thứ 7 tình nguyện giải quyết thủ tục hành chính cho nhân dân (23/07/2020)
- Quảng Trạch tổng kết công tác tuyển quân năm 2020 (23/07/2020)